Bài viết này hướng dẫn định mức vữa xây, trát cho tường xây bằng gạch không nung DmC. Các bạn sẽ nhanh chóng định lượng được các cốt liệu, nước cho vữa xây, trát; đồng thời các bạn cũng định lượng được khối lượng của vữa. Điều này sẽ giúp các bạn rất nhiều trong thiết kế, trong thi công, trong dự toán nguyên vật liệu. Mong rằng bài viết này có thể giúp ích ít nhiều cho công việc của bạn. Chúng tôi cũng mong nhận được sự phản hổi, góp ý của các bạn.
|
Thành Phần
|
Định Mức
|
Đơn Vị
|
|
Xi măng PC 300
|
261.03
|
kg
|
|
Cát mịn (ML = 0.7 – 1.5)
|
1.090
|
m3
|
|
Nước
|
260
|
lít
|
Cho 1m3 vữa M75:
|
Thành Phần
|
Định Mức
|
Đơn Vị
|
|
Xi măng PC 300
|
360.04
|
kg
|
|
Cát mịn (ML = 0.7 – 1.5)
|
1.050
|
m3
|
|
Nước
|
260
|
lít
|
Khối lượng vữa xây, trát:
|
Độ dày tường
|
m3 vữa/m2 xây
|
Độ dày vữa trát
|
m3 vữa/m2 trát
|
|
100mm
|
0.01
|
8mm
|
0.016
|
|
200mm
|
0.028
|
10mm
|
0.02
|